Từ: 复出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 复 • 出

Nghĩa của 复出 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùchū] tái nhậm chức; làm việc lại。不再担任职务或停止社会活动的人又出来担任职务或参加社会活动(多指名人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 
复出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复出 Tìm thêm nội dung cho: 复出