Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 當然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 當然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đương nhiên
Lẽ phải như thế. ◇Lữ Kịch 劇:
Tòng kim biệt thuyết khách khí thoại, hỗ tương bang trợ lí đương nhiên
話, (Lí nhị tẩu cải giá 嫁, Đệ nhị tràng 場) Từ nay đừng nói lời khách sáo, giúp đỡ lẫn nhau là lẽ tự nhiên.Biểu thị khẳng định, hoàn toàn hợp với sự lí hoặc tình lí, không có nghi vấn. ◇Ba Kim 金:
Văn nghệ cứu cánh thuộc ư thùy? Đương nhiên thuộc ư nhân dân!
誰? 民! (Tham sách tập 集, Cứu cánh thuộc ư thùy 誰).

Nghĩa của 当然 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngrán] 1. nên như thế; phải thế; tất nhiên; đương nhiên; dĩ nhiên。应当这样。
理所当然
lẽ tất nhiên; lẽ đương nhiên; lẽ dĩ nhiên.
2. đương nhiên; dĩ nhiên。合于事理或情理,没有疑问。
群众有困难当然应该帮助解决。
khi quần chúng có khó khăn đương nhiên phải giúp đỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 當

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
當然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 當然 Tìm thêm nội dung cho: 當然