đương nhiên
Lẽ phải như thế. ◇Lữ Kịch 呂劇:
Tòng kim biệt thuyết khách khí thoại, hỗ tương bang trợ lí đương nhiên
從今別說客氣話, 互相幫助理當然 (Lí nhị tẩu cải giá 李二嫂改嫁, Đệ nhị tràng 第二場) Từ nay đừng nói lời khách sáo, giúp đỡ lẫn nhau là lẽ tự nhiên.Biểu thị khẳng định, hoàn toàn hợp với sự lí hoặc tình lí, không có nghi vấn. ◇Ba Kim 巴金:
Văn nghệ cứu cánh thuộc ư thùy? Đương nhiên thuộc ư nhân dân!
文藝究竟屬於誰? 當然屬於人民! (Tham sách tập 探索集, Cứu cánh thuộc ư thùy 究竟屬於誰).
Nghĩa của 当然 trong tiếng Trung hiện đại:
理所当然
lẽ tất nhiên; lẽ đương nhiên; lẽ dĩ nhiên.
2. đương nhiên; dĩ nhiên。合于事理或情理,没有疑问。
群众有困难当然应该帮助解决。
khi quần chúng có khó khăn đương nhiên phải giúp đỡ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 當
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đấng | 當: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 當然 Tìm thêm nội dung cho: 當然
