Từ: 复婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 复 • 婚

Nghĩa của 复婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùhūn] phục hôn; tái kết hôn (nam nữ sau khi li hôn lại kết hôn trở lại)。离婚的男女恢复婚姻关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn婚:kết hôn, hôn lễ
复婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复婚 Tìm thêm nội dung cho: 复婚