Từ: 饱经忧患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱经忧患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱经忧患 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎojīngyōuhuàn] qua bao đau khổ hoạn nạn。经历了许多忧愁患难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

ưu:ưu lo, ưu sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
饱经忧患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱经忧患 Tìm thêm nội dung cho: 饱经忧患