Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 饱经忧患 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱经忧患:
Nghĩa của 饱经忧患 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎojīngyōuhuàn] qua bao đau khổ hoạn nạn。经历了许多忧愁患难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱
| bão | 饱: | bão hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 患
| hoạn | 患: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |

Tìm hình ảnh cho: 饱经忧患 Tìm thêm nội dung cho: 饱经忧患
