Từ: 外务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外务 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiwù] 1. việc ngoài chức trách; việc ngoài phận sự。本身职务以外的事。
2. việc đối ngoại; ngoại vụ。与外国交涉的事务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
外务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外务 Tìm thêm nội dung cho: 外务