Từ: 外果皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外果皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外果皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiguǒpí] vỏ ngoài của quả; ngoại quả bì。果实的最外面一层果皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
外果皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外果皮 Tìm thêm nội dung cho: 外果皮