Từ: 军歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūngē] quân ca; hành khúc。军中所唱的歌曲。内容以激励军士的爱国情操、袍泽情谊、提高士气为主,其节奏强而有力,多在行军时唱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
军歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军歌 Tìm thêm nội dung cho: 军歌