Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 教廷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教廷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教廷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàotíng] toà thánh (cơ quan thống trị tối cao của Giáo Hội Thiên Chúa đóng tại Vatican)。天主教会的最高统治机构,设在梵蒂冈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廷

đình:triều đình; đình thần
教廷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教廷 Tìm thêm nội dung cho: 教廷