Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 夹带 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiādài] 1. bí mật mang theo; mang lậu; kẹp theo; lận theo。藏在身上或混杂在其他物品中间秘密携带。
2. bài vở đýa trộm vào phòng thi; đưa tài liệu vào phòng thi。考试时作弊,暗中携带的与试题有关的材料。
2. bài vở đýa trộm vào phòng thi; đưa tài liệu vào phòng thi。考试时作弊,暗中携带的与试题有关的材料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹
| giáp | 夹: | áo giáp; giáp mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 夹带 Tìm thêm nội dung cho: 夹带
