Từ: 夹带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夹带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夹带 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiādài] 1. bí mật mang theo; mang lậu; kẹp theo; lận theo。藏在身上或混杂在其他物品中间秘密携带。
2. bài vở đýa trộm vào phòng thi; đưa tài liệu vào phòng thi。考试时作弊,暗中携带的与试题有关的材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
夹带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夹带 Tìm thêm nội dung cho: 夹带