Từ: 多变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多变 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōbiàn] 1. hay thay đổi; thay đổi luôn。易变的。
2. nhiều loại; đa dạng。不同种类的,各式各样的;多样化的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
多变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多变 Tìm thêm nội dung cho: 多变