Từ: 多面体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多面体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多面体 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōmiàntǐ] hình đa diện; đa diện; khối nhiều mặt。四个或四个以上多边形所围成的立体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
多面体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多面体 Tìm thêm nội dung cho: 多面体