Chữ 肐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肐, chiết tự chữ CÁCH, KHƯỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肐:

肐 cách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肐

Chiết tự chữ cách, khướt bao gồm chữ 肉 乞 hoặc 月 乞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肐 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 乞
  • nhục, nậu
  • gật, khí, khất, khắt
  • 2. 肐 cấu thành từ 2 chữ: 月, 乞
  • ngoạt, nguyệt
  • gật, khí, khất, khắt
  • cách [cách]

    U+8090, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge1;
    Việt bính: gat1;

    cách

    Nghĩa Trung Việt của từ 肐

    (Danh) Cánh tay.(Trạng thanh) Cách sát đánh soạt (tiếng dao, thương, ... đâm vào vật gì).

    khướt, như "say khướt" (vhn)
    cách, như "cách tí (cánh tay)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 肐:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

    Dị thể chữ 肐

    , 𩨘,

    Chữ gần giống 肐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肐 Tự hình chữ 肐 Tự hình chữ 肐 Tự hình chữ 肐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肐

    cách:cách tí (cánh tay)
    khướt:say khướt
    肐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肐 Tìm thêm nội dung cho: 肐