Từ: 行乞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行乞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行乞 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngqǐ] ăn xin; hành khất; ăn mày。向人要钱要饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe
行乞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行乞 Tìm thêm nội dung cho: 行乞