Từ: 一身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一身:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 身

nhất thân
Một mình.Toàn thân xác, cả người.

Nghĩa của 一身 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshēn] 1. toàn thân; cả người。全身;浑身。
一身是劲
sức mạnh toàn thân
一身是胆
gan góc phi thường
2. bộ。(一身儿)一套(衣服)。
一身工作服。
bộ đồ lao động; bộ đồ làm việc
3. một mình。一个人。
独自一身
một thân một mình
一身二任
một mình kiêm hai chức vụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình
一身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一身 Tìm thêm nội dung cho: 一身