nhất thân
Một mình.Toàn thân xác, cả người.
Nghĩa của 一身 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīshēn] 1. toàn thân; cả người。全身;浑身。
一身是劲
sức mạnh toàn thân
一身是胆
gan góc phi thường
2. bộ。(一身儿)一套(衣服)。
一身工作服。
bộ đồ lao động; bộ đồ làm việc
3. một mình。一个人。
独自一身
một thân một mình
一身二任
một mình kiêm hai chức vụ.
一身是劲
sức mạnh toàn thân
一身是胆
gan góc phi thường
2. bộ。(一身儿)一套(衣服)。
一身工作服。
bộ đồ lao động; bộ đồ làm việc
3. một mình。一个人。
独自一身
một thân một mình
一身二任
một mình kiêm hai chức vụ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 一身 Tìm thêm nội dung cho: 一身
