Từ: 大劫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大劫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 劫

Nghĩa của 大劫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjié] đại kiếp nạn; nạn lớn (từ dùng của nhà Phật)。大劫难。本为佛教用语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp劫:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp劫:duyên kiếp; số kiếp
大劫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大劫 Tìm thêm nội dung cho: 大劫