Nghĩa của 大劫 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàjié] đại kiếp nạn; nạn lớn (từ dùng của nhà Phật)。大劫难。本为佛教用语。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫
| cướp | 劫: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| kiếp | 劫: | duyên kiếp; số kiếp |

Tìm hình ảnh cho: 大劫 Tìm thêm nội dung cho: 大劫
