Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镄, chiết tự chữ PHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镄:
镄
Biến thể phồn thể: 鐨;
Pinyin: fei4;
Việt bính: fai3;
镄
phí, như "phí (chất fermium)" (gdhn)
Pinyin: fei4;
Việt bính: fai3;
镄
Nghĩa Trung Việt của từ 镄
phí, như "phí (chất fermium)" (gdhn)
Nghĩa của 镄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐨)
[fèi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: PHÍ
fec-mi (nguyên tố kim loại, ký hiệu Fm.)。金属元素,符号Fm(fermium)有放射性,由人工核反应获得。
[fèi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: PHÍ
fec-mi (nguyên tố kim loại, ký hiệu Fm.)。金属元素,符号Fm(fermium)有放射性,由人工核反应获得。
Dị thể chữ 镄
鐨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镄
| phí | 镄: | phí (chất fermium) |

Tìm hình ảnh cho: 镄 Tìm thêm nội dung cho: 镄
