Chữ 镄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镄, chiết tự chữ PHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镄

Chiết tự chữ phí bao gồm chữ 金 费 hoặc 钅 费 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镄 cấu thành từ 2 chữ: 金, 费
  • ghim, găm, kim
  • bỉ, phí
  • 2. 镄 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 费
  • kim
  • bỉ, phí
  • []

    U+9544, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐨;
    Pinyin: fei4;
    Việt bính: fai3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镄


    phí, như "phí (chất fermium)" (gdhn)

    Nghĩa của 镄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐨)
    [fèi]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: PHÍ
    fec-mi (nguyên tố kim loại, ký hiệu Fm.)。金属元素,符号Fm(fermium)有放射性,由人工核反应获得。

    Chữ gần giống với 镄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 镄

    ,

    Chữ gần giống 镄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镄 Tự hình chữ 镄 Tự hình chữ 镄 Tự hình chữ 镄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镄

    phí:phí (chất fermium)
    镄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镄 Tìm thêm nội dung cho: 镄