Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xuất hóa
Lấy hàng hóa ra.Chế tạo hóa vật.Bỏ tiền ra.
◇Sử Kí 史記:
Xuất hóa giả trừ tội
出貨者除罪 (Bình chuẩn thư 平準書) Bỏ tiền ra được miễn tội.
Nghĩa của 出货 trong tiếng Trung hiện đại:
chū huò xuất hàng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貨
| hoá | 貨: | hàng hoá |

Tìm hình ảnh cho: 出貨 Tìm thêm nội dung cho: 出貨
