Chữ 肛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肛, chiết tự chữ DOM, GIANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肛:

肛 giang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肛

Chiết tự chữ dom, giang bao gồm chữ 肉 工 hoặc 月 工 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肛 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 工
  • nhục, nậu
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 2. 肛 cấu thành từ 2 chữ: 月, 工
  • ngoạt, nguyệt
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • giang [giang]

    U+809B, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gang1, chen1;
    Việt bính: gong1;

    giang

    Nghĩa Trung Việt của từ 肛

    (Danh) Giang môn lỗ đít, hậu môn.

    dom, như "dom (phần cuối của trực tràng)" (vhn)
    giang, như "thoát giang (lòi rom)" (gdhn)

    Nghĩa của 肛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (疘)
    [gāng]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 7
    Hán Việt: GIANG
    hậu môn。肛门和肛道的总称。
    脱肛
    bệnh trĩ; bệnh lòi rom
    Từ ghép:
    肛道 ; 肛门

    Chữ gần giống với 肛:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

    Chữ gần giống 肛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肛 Tự hình chữ 肛 Tự hình chữ 肛 Tự hình chữ 肛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肛

    dom:dom (phần cuối của trực tràng)
    giang:thoát giang (lòi rom)
    肛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肛 Tìm thêm nội dung cho: 肛