Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肛, chiết tự chữ DOM, GIANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肛:
肛
Pinyin: gang1, chen1;
Việt bính: gong1;
肛 giang
Nghĩa Trung Việt của từ 肛
(Danh) Giang môn 肛門 lỗ đít, hậu môn.dom, như "dom (phần cuối của trực tràng)" (vhn)
giang, như "thoát giang (lòi rom)" (gdhn)
Nghĩa của 肛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (疘)
[gāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
hậu môn。肛门和肛道的总称。
脱肛
bệnh trĩ; bệnh lòi rom
Từ ghép:
肛道 ; 肛门
[gāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
hậu môn。肛门和肛道的总称。
脱肛
bệnh trĩ; bệnh lòi rom
Từ ghép:
肛道 ; 肛门
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肛
| dom | 肛: | dom (phần cuối của trực tràng) |
| giang | 肛: | thoát giang (lòi rom) |

Tìm hình ảnh cho: 肛 Tìm thêm nội dung cho: 肛
