Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大后年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大后年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大后年 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhòunián] ba năm sau。紧接在后年之后的那一年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
大后年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大后年 Tìm thêm nội dung cho: 大后年