Từ: 大后年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大后年:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 后 • 年

Nghĩa của 大后年 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhòunián] ba năm sau。紧接在后年之后的那一年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng
大后年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大后年 Tìm thêm nội dung cho: 大后年