Từ: 大众化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大众化:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 众 • 化

Nghĩa của 大众化 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhònghuà] đại chúng hoá; quần chúng hoá (thay đổi cho phù hợp với quần chúng nhân dân)。变得跟广大群众一致;适合广大群众需要。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng众:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với众:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế
大众化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大众化 Tìm thêm nội dung cho: 大众化