Từ: 廉恥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廉恥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

liêm sỉ
Ngay thẳng trong sạch và biết điều đáng hổ thẹn.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Độc thư nhân toàn yếu dưỡng kì liêm sỉ
恥 (Đệ tam thập thất hồi).

Nghĩa của 廉耻 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánchǐ] liêm sỉ。廉洁的操守和羞耻的感觉。
不顾廉耻 。
vô liêm sỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉

liêm:thanh liêm, liêm xỉ
lèm: 
rèm:rèm cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恥

sỉ:sỉ nhục
xỉ:xỉ vả
廉恥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廉恥 Tìm thêm nội dung cho: 廉恥