Từ: 大政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大政 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhèng] chính sách quan trọng; chính sách; công việc về mặt chính trị quan trọng。重大的政务或政策。
总揽大政
nắm toàn bộ việc chính trị trọng đại
大政方针
phương châm chính sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
大政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大政 Tìm thêm nội dung cho: 大政