Cao su chống va đập cửa

Từ: chú âm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chú âm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chúâm

chú âm
Ghi âm đọc (dùng chữ đồng âm hoặc kí hiệu).

Dịch chú âm sang tiếng Trung hiện đại:

注音 《用符号表明文字的读音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chú

chú:bùa chú, niệm chú
chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú: 
chú:chú (tim đèn)
chú: 
chú:chú trùng (con mọt)
chú:thư chú (trù ẻo)
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú:thư chú (trù ẻo)
chú𬣣:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú:chú chung (đúc chuông)
chú:chú chung (đúc chuông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm:âm (bệnh câm)
âm:âm (ướp hương trà)
âm:ấm cúng, ấm áp
âm:âm dương; âm hồn
âm:âm thầm
âm:âm dương
âm:âm thanh
chú âm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chú âm Tìm thêm nội dung cho: chú âm