Từ: 大天白日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大天白日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 天 • 白 • 日

Nghĩa của 大天白日 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtiānbáirì] ban ngày ban mặt; ban ngày。白天(强调)。
大天白日的,你怎么走迷了路!
ban ngày ban mặt thế này, anh làm sao mà đi lạc đường!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
大天白日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大天白日 Tìm thêm nội dung cho: 大天白日