Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 機械 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機械:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ giới
Máy móc, cơ khí, khí giới.Xảo trá, cơ xảo. ◇Minh sử 史:
Thả kì cơ giới độc thâm, bằng tà nhật chúng, tương lai chi họa, cánh hữu nan ngôn giả
深, 眾, 禍, 者 (Dương Tuân truyện 傳).Ràng buộc, thúc phược.Không linh hoạt, thiếu biến hóa uyển chuyển. ◎Như:
lão bản đích kinh doanh lí niệm quá ư cơ giới, thị tạo thành công ti doanh vận bất giai đích nguyên nhân
, 因.

Nghĩa của 机械 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxiè] 1. máy móc; cơ giới。利用力学原理组成的各种装置。杠杆、滑轮、机器以及枪炮等都是机械。
2. cứng nhắc; máy móc; không linh hoạt。比喻拘泥死板的方式,没有变化;不是辩证的。
工作方法太机械。
phương pháp công tác quá cứng nhắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 械

giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
機械 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機械 Tìm thêm nội dung cho: 機械