mệnh phụ
Người đàn bà có tước phong.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Toại trảm Lưu Diễm, tự thử mệnh phụ bất hứa nhập triều
遂斬劉琰, 自此命婦不許入朝 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Bèn chém Lưu Diễm, từ đó các mệnh phụ bị cấm không được vào chầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| vợ | 婦: | vợ lẽ, vợ thứ |

Tìm hình ảnh cho: 命婦 Tìm thêm nội dung cho: 命婦
