Từ: 大恭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大恭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大恭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàgōng] cứt; phân。大便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính
大恭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大恭 Tìm thêm nội dung cho: 大恭