Cao su chống va đập cửa
đại trí
Hiểu biết sâu xa, trí tuệ cực cao.Người có trí tuệ, hiểu biết sâu xa.
Nghĩa của 大智 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzhì] 1. trí tuệ; trí khôn。大智慧。
2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。
2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 智
| tré | 智: | |
| trí | 智: | trí tuệ |

Tìm hình ảnh cho: 大智 Tìm thêm nội dung cho: 大智
