Từ: 十月革命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十月革命:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 十 • 月 • 革 • 命
Nghĩa của 十月革命 trong tiếng Trung hiện đại:
[ShíyuèGémìng] Cách Mạng tháng 10。1917年11月7日(俄历10月25日)俄国工人阶级和农民在以列宁为首的布尔什维克党的领导下进行的社会主义革命。十月革命推翻了俄国资产阶级临时政府,建立了世界上第一个无产阶级专政的社 会主义国家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |