Dịch hoạ sang tiếng Trung hiện đại:
画; 图画 《用笔或类似笔的东西做出图形。》祸; 患 《祸事; 灾难(跟"福"相对)。》hoạ vô đơn chí
祸不单行。
也许; 即便有 《或者; 可能; 恐怕; 表示不很肯定。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạ
| hoạ | 𱐎: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 畫: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 畵: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 𥘑: | tai hoạ |
| hoạ | 祸: | tai hoạ, thảm hoạ |
| hoạ | 禍: | tai hoạ, thảm hoạ |
Gới ý 15 câu đối có chữ hoạ:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my
Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay
Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my
Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

Tìm hình ảnh cho: hoạ Tìm thêm nội dung cho: hoạ
