Từ: hoạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoạ

Dịch hoạ sang tiếng Trung hiện đại:

画; 图画 《用笔或类似笔的东西做出图形。》祸; 患 《祸事; 灾难(跟"福"相对)。》
hoạ vô đơn chí
祸不单行。
也许; 即便有 《或者; 可能; 恐怕; 表示不很肯定。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạ

hoạ𱐎:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ畫:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ畵:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ𥘑:tai hoạ
hoạ祸:tai hoạ, thảm hoạ
hoạ禍:tai hoạ, thảm hoạ

Gới ý 15 câu đối có chữ hoạ:

鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

花朝春色光花竹,柳絮奇姿畫柳眉

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

天錫佳期玉宇喜看金雀舞,人諧盛事畫堂欣聽彩鸞鳴

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

燭映繡幃揮彩筆,杯交暑日新眉

Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

筆挾薰風眉彩畫,蘭培錦砌夢投香

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

hoạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoạ Tìm thêm nội dung cho: hoạ