Chữ 緶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緶, chiết tự chữ BIỀN, BIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緶:

緶 biền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緶

Chiết tự chữ biền, biện bao gồm chữ 絲 便 hoặc 糹 便 hoặc 糸 便 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緶 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 便
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 便 biền, tiện
  • 2. 緶 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 便
  • miên, mịch
  • 便 biền, tiện
  • 3. 緶 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 便
  • mịch
  • 便 biền, tiện
  • biền [biền]

    U+7DF6, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bian4, pian2, bian3;
    Việt bính: pin4;

    biền

    Nghĩa Trung Việt của từ 緶

    (Động) Lấy gai, cỏ bện thành dây.

    (Danh)
    Chỉ vật gì hình như sợi dây, chùm dài, bím.
    § Thông biện
    .
    ◎Như: toán biền tử túm tỏi, phát biền nhi bím tóc.

    (Động)
    Khâu.
    ◇Vương Kiến : Biền đắc hồng la thủ phách tử, Trung tâm tế họa nhất song thiền , (Cung từ ) Khâu được cái khăn tay bằng là đỏ, Ở giữa vẽ tỉ mỉ một đôi ve sầu.
    biện (gdhn)

    Chữ gần giống với 緶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緶

    ,

    Chữ gần giống 緶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緶 Tự hình chữ 緶 Tự hình chữ 緶 Tự hình chữ 緶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緶

    biện: 
    緶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緶 Tìm thêm nội dung cho: 緶