Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緶, chiết tự chữ BIỀN, BIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緶:
緶
Biến thể giản thể: 缏;
Pinyin: bian4, pian2, bian3;
Việt bính: pin4;
緶 biền
(Danh) Chỉ vật gì hình như sợi dây, chùm dài, bím.
§ Thông biện 辮.
◎Như: toán biền tử 蒜緶子 túm tỏi, phát biền nhi 髮緶兒 bím tóc.
(Động) Khâu.
◇Vương Kiến 王建: Biền đắc hồng la thủ phách tử, Trung tâm tế họa nhất song thiền 緶得紅羅手帕子, 中心細畫一雙蟬 (Cung từ 宮詞) Khâu được cái khăn tay bằng là đỏ, Ở giữa vẽ tỉ mỉ một đôi ve sầu.
biện (gdhn)
Pinyin: bian4, pian2, bian3;
Việt bính: pin4;
緶 biền
Nghĩa Trung Việt của từ 緶
(Động) Lấy gai, cỏ bện thành dây.(Danh) Chỉ vật gì hình như sợi dây, chùm dài, bím.
§ Thông biện 辮.
◎Như: toán biền tử 蒜緶子 túm tỏi, phát biền nhi 髮緶兒 bím tóc.
(Động) Khâu.
◇Vương Kiến 王建: Biền đắc hồng la thủ phách tử, Trung tâm tế họa nhất song thiền 緶得紅羅手帕子, 中心細畫一雙蟬 (Cung từ 宮詞) Khâu được cái khăn tay bằng là đỏ, Ở giữa vẽ tỉ mỉ một đôi ve sầu.
biện (gdhn)
Chữ gần giống với 緶:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緶
缏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緶
| biện | 緶: |

Tìm hình ảnh cho: 緶 Tìm thêm nội dung cho: 緶
