Chữ 鱙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱙, chiết tự chữ NGHÉO, NHEO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱙

Chiết tự chữ nghéo, nheo bao gồm chữ 魚 堯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱙 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 堯
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • []

    U+9C59, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鱙



    nghéo, như "cá nghéo" (vhn)
    nheo, như "cá nheo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鱙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

    Chữ gần giống 鱙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱙 Tự hình chữ 鱙 Tự hình chữ 鱙 Tự hình chữ 鱙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱙

    nghéo:cá nghéo
    nheo:cá nheo
    鱙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱙 Tìm thêm nội dung cho: 鱙