Từ: 道情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 道 • 情

Nghĩa của 道情 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoqíng] đạo tình (hình thức diễn xuất lấy hát làm chính, đệm bằng trống và phách, chuyên diễn các tích của đạo giáo.)。以唱为主的一种曲艺,用渔鼓和简板伴奏,原为道士演唱的道教故事的曲子,后来用一般民间故事做题材。也叫渔鼓(鱼鼓)、渔鼓道情(鱼鼓道情)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
道情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道情 Tìm thêm nội dung cho: 道情