Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thú con có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thú con:
Dịch thú con sang tiếng Trung hiện đại:
子兽; 仔兽 《初生的幼兽。也作仔兽。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thú
| thú | 取: | thú tội |
| thú | 兽: | thú tính, dã thú |
| thú | 娶: | giá thú |
| thú | 守: | thái thú |
| thú | 戍: | lính thú |
| thú | 𪳂: | (đũa) |
| thú | 狩: | thú (đi săn mùa đông) |
| thú | 獸: | thú vật |
| thú | 趣: | thú vui |
| thú | 首: | đầu thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |

Tìm hình ảnh cho: thú con Tìm thêm nội dung cho: thú con
