Từ: thú con có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thú con:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thúcon

Dịch thú con sang tiếng Trung hiện đại:

子兽; 仔兽 《初生的幼兽。也作仔兽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú

thú:thú tội
thú:thú tính, dã thú
thú:giá thú
thú:thái thú
thú:lính thú
thú𪳂:(đũa)
thú:thú (đi săn mùa đông)
thú:thú vật
thú:thú vui
thú:đầu thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con
thú con tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thú con Tìm thêm nội dung cho: thú con