Cao su chống va đập cửa

Từ: 解毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiědù] 1. giải độc; khử độc; cai nghiện。中和机体内有危害的物质。
2. giải nhiệt; chữa các chứng bốc hoả, phát sốt (đông y)。中医指解除上火、发热等的症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
解毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解毒 Tìm thêm nội dung cho: 解毒