Từ: 大意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 意

Nghĩa của 大意 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyì] đại ý。主要的意思。
段落大意。
đại ý đoạn văn
把他讲话的大意记下来就行了。
chỉ cần ghi đại ý bài giảng của anh ấy là được rồi.
[dà·yi]
không chú ý; sơ ý; lơ là; qua quýt。疏忽;不注意。
粗心大意。
không chú ý; lơ là.
他太大意了,连这样的错误都没检查出来。
anh ấy sơ ý quá, ngay cả sai sót như vậy mà cũng không phát hiện ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
大意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大意 Tìm thêm nội dung cho: 大意