Từ: 大手术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大手术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大手术 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshǒushù] sự giải phẫu。对病人有生命危险的手术;特指颅内、胸内、腹内或盆腔内的器官的手术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
大手术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大手术 Tìm thêm nội dung cho: 大手术