Chữ 揮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揮, chiết tự chữ HOAY, HUY, HUƠI, HƯƠI, LOAY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揮:

揮 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 揮

揮

Chiết tự chữ 揮

Chiết tự chữ hoay, huy, huơi, hươi, loay bao gồm chữ 手 軍 hoặc 扌 軍 hoặc 才 軍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揮 cấu thành từ 2 chữ: 手, 軍
  • 手 thủ
  • 軍 quân
  • 2. 揮 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 軍
  • 扌 thủ
  • 軍 quân
  • 3. 揮 cấu thành từ 2 chữ: 才, 軍
  • 才 tài
  • 軍 quân
  • huy [huy]

    U+63EE, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 挥;
    Pinyin: hui1;
    Việt bính: fai1
    1. [指揮] chỉ huy 2. [揮動] huy động 3. [揮霍] huy hoắc;

    揮 huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 揮

    (Động) Rung động, lay động, vẫy.
    ◎Như: huy đao 揮
    刀 khoa đao, huy hào 揮毫 quẫy bút, huy thủ 揮手 vẫy tay.

    (Động)
    Gạt.
    ◎Như: huy lệ 揮淚 gạt lệ.
    ◇Chu Văn An 朱文安: Văn thuyết tiên hoàng lệ ám huy 聞說先皇淚暗揮 (Miết trì 鱉池) Nghe nhắc đến vua trước, thầm gạt nước mắt.

    (Động)
    Tan ra, mở rộng.
    ◎Như: huy kim như thổ 揮金如土 vung vãi tiền như đất, huy hoắc 揮霍 phung phá, phát huy 發揮 khai triển, mở rộng.

    (Động)
    Ra lệnh, chỉ thị.
    ◎Như: huy lệnh tiền tiến 揮令前進 ra lệnh tiến lên, chỉ huy quân đội 指揮軍隊 điều khiển quân đội.

    huy, như "chỉ huy; huy động" (vhn)
    huơi (btcn)
    hoay, như "loay hoay" (gdhn)
    hươi, như "hươi kiếm (múa kiếm)" (gdhn)
    loay, như "loay hoay" (gdhn)

    Chữ gần giống với 揮:

    㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 揮

    挥,

    Chữ gần giống 揮

    挱, 摏, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌, 摍, 摎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揮 Tự hình chữ 揮 Tự hình chữ 揮 Tự hình chữ 揮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揮

    hoay揮:loay hoay
    huy揮:chỉ huy; huy động
    huơi揮: 
    hươi揮:hươi kiếm (múa kiếm)
    loay揮:loay hoay

    Gới ý 14 câu đối có chữ 揮:

    池上綠荷揮彩筆,天邊朗月偃新眉

    Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

    Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

    燭映繡幃揮彩筆,杯交暑日新眉

    Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

    Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

    揮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揮 Tìm thêm nội dung cho: 揮