Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揮, chiết tự chữ HOAY, HUY, HUƠI, HƯƠI, LOAY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揮:
揮
Biến thể giản thể: 挥;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1
1. [指揮] chỉ huy 2. [揮動] huy động 3. [揮霍] huy hoắc;
揮 huy
◎Như: huy đao 揮刀 khoa đao, huy hào 揮毫 quẫy bút, huy thủ 揮手 vẫy tay.
(Động) Gạt.
◎Như: huy lệ 揮淚 gạt lệ.
◇Chu Văn An 朱文安: Văn thuyết tiên hoàng lệ ám huy 聞說先皇淚暗揮 (Miết trì 鱉池) Nghe nhắc đến vua trước, thầm gạt nước mắt.
(Động) Tan ra, mở rộng.
◎Như: huy kim như thổ 揮金如土 vung vãi tiền như đất, huy hoắc 揮霍 phung phá, phát huy 發揮 khai triển, mở rộng.
(Động) Ra lệnh, chỉ thị.
◎Như: huy lệnh tiền tiến 揮令前進 ra lệnh tiến lên, chỉ huy quân đội 指揮軍隊 điều khiển quân đội.
huy, như "chỉ huy; huy động" (vhn)
huơi (btcn)
hoay, như "loay hoay" (gdhn)
hươi, như "hươi kiếm (múa kiếm)" (gdhn)
loay, như "loay hoay" (gdhn)
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1
1. [指揮] chỉ huy 2. [揮動] huy động 3. [揮霍] huy hoắc;
揮 huy
Nghĩa Trung Việt của từ 揮
(Động) Rung động, lay động, vẫy.◎Như: huy đao 揮刀 khoa đao, huy hào 揮毫 quẫy bút, huy thủ 揮手 vẫy tay.
(Động) Gạt.
◎Như: huy lệ 揮淚 gạt lệ.
◇Chu Văn An 朱文安: Văn thuyết tiên hoàng lệ ám huy 聞說先皇淚暗揮 (Miết trì 鱉池) Nghe nhắc đến vua trước, thầm gạt nước mắt.
(Động) Tan ra, mở rộng.
◎Như: huy kim như thổ 揮金如土 vung vãi tiền như đất, huy hoắc 揮霍 phung phá, phát huy 發揮 khai triển, mở rộng.
(Động) Ra lệnh, chỉ thị.
◎Như: huy lệnh tiền tiến 揮令前進 ra lệnh tiến lên, chỉ huy quân đội 指揮軍隊 điều khiển quân đội.
huy, như "chỉ huy; huy động" (vhn)
huơi (btcn)
hoay, như "loay hoay" (gdhn)
hươi, như "hươi kiếm (múa kiếm)" (gdhn)
loay, như "loay hoay" (gdhn)
Chữ gần giống với 揮:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揮
挥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揮
| hoay | 揮: | loay hoay |
| huy | 揮: | chỉ huy; huy động |
| huơi | 揮: | |
| hươi | 揮: | hươi kiếm (múa kiếm) |
| loay | 揮: | loay hoay |
Gới ý 14 câu đối có chữ 揮:
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Tìm hình ảnh cho: 揮 Tìm thêm nội dung cho: 揮
