Từ: 大晴天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大晴天:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 晴 • 天

Nghĩa của 大晴天 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqíngtiān] ngày nắng。晴朗的天气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴

thanh晴:thanh thiên
tành晴:tan tành
tình晴:tình (trời trong sáng)
tạnh晴:trời quang mây tạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương
大晴天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大晴天 Tìm thêm nội dung cho: 大晴天