Từ: 大有可为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大有可为:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 有 • 可 • 为

Nghĩa của 大有可为 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyǒukěwéi] nhiều triển vọng; rất đáng làm; rất có triển vọng。事情很值得做,很有发展前途。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
大有可为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大有可为 Tìm thêm nội dung cho: 大有可为