Nghĩa của 大理石 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàlǐshí] cẩm thạch; đá hoa。大理岩的通称。一种变质岩,由粒状方解石和白云石等组成,一般是白色或带有黑、灰、褐等色的花纹,有光泽,多用作装饰品及雕刻、建筑材料。中国云南大理产的最有名,所以叫大理石。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 大理石 Tìm thêm nội dung cho: 大理石
