Từ: 大理石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大理石:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 理 • 石

Nghĩa của 大理石 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlǐshí] cẩm thạch; đá hoa。大理岩的通称。一种变质岩,由粒状方解石和白云石等组成,一般是白色或带有黑、灰、褐等色的花纹,有光泽,多用作装饰品及雕刻、建筑材料。中国云南大理产的最有名,所以叫大理石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
大理石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大理石 Tìm thêm nội dung cho: 大理石