Từ: 大肚子痞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大肚子痞:
Nghĩa của 大肚子痞 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàdù·zipǐ] bệnh cổ trướng。中医指肝脏和脾脏肿大,腹部膨大,并有腹水的症状,常见于黑热病、晚期血吸虫病等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚
| đỗ | 肚: | đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痞
| bí | 痞: | gặp vận bí |
| bĩ | 痞: | bĩ côn (kẻ ác) |

Tìm hình ảnh cho: 大肚子痞 Tìm thêm nội dung cho: 大肚子痞
