Nghĩa của 大脑炎 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànǎoyán] viêm não; viêm màng não。流行性乙型脑炎的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎
| viêm | 炎: | viêm nhiệt |

Tìm hình ảnh cho: 大脑炎 Tìm thêm nội dung cho: 大脑炎
