Từ: 大腹便便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大腹便便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便便

Nghĩa của 大腹便便 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfùpiánpián] phệ; bụng phệ; béo phệ。肚子肥大的样子(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
大腹便便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大腹便便 Tìm thêm nội dung cho: 大腹便便