Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大腹便便 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大腹便便:
Nghĩa của 大腹便便 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàfùpiánpián] phệ; bụng phệ; béo phệ。肚子肥大的样子(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |

Tìm hình ảnh cho: 大腹便便 Tìm thêm nội dung cho: 大腹便便
