Từ: 大腹贾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大腹贾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大腹贾 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfùgǔ] trọc phú; phú hào; phú thương。指富商(含讥讽意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贾

cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
giả:giả (tên)
大腹贾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大腹贾 Tìm thêm nội dung cho: 大腹贾