Từ: 大菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàcài] 1. món chính (trong bữa tiệc món mang lên sau cùng như cả con gà, hoặc vịt, hoặc chân giò...)。酒席中后上的大碗的菜,如全鸡、全鸭、肘子等。
2. thức ăn Âu; món Âu。指西餐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
大菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大菜 Tìm thêm nội dung cho: 大菜