Nghĩa của 大郡 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàjùn] quận lớn; phủ thành。指府城。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郡
| quạnh | 郡: | cô quạnh |
| quấn | 郡: | quấn quít |
| quẩn | 郡: | quanh quẩn |
| quận | 郡: | quận huyện |
| quặn | 郡: | đau quặn |

Tìm hình ảnh cho: 大郡 Tìm thêm nội dung cho: 大郡
