Từ: 卓著 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓著:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc: 
chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt:giạt vào bờ; giào giạt
trác:trác (vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 著

chước:bắt chước
chứ: 
nước:nước cờ
trước:trước (nổi tiếng)
trứ:trứ danh
卓著 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卓著 Tìm thêm nội dung cho: 卓著