Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 探本穷源 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探本穷源:
Nghĩa của 探本穷源 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànběnqióngyuán] truy tìm căn nguyên; truy tìm nguyên do。追本穷源。也说探本溯源。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |

Tìm hình ảnh cho: 探本穷源 Tìm thêm nội dung cho: 探本穷源
